TIME ROLLING · MÁY MÓC DƯỢC PHẨM
Máy đóng nang và in nang
Đóng và in nang bằng thiết bị phù hợp với cỡ nang và sản lượng yêu cầu. Time Rolling cung cấp máy đóng nang NJP và máy in nang với điều khiển, bộ phận tiếp xúc sản phẩm có thể cấu hình.
- Đóng nang
- Dòng NJP
- Vật liệu tiếp xúc sản phẩm
- SUS316L
- Nhận diện viên nang
- In hai màu
01
Máy đóng nang tự động

Dòng NJP gồm các model NJP500, NJP800, NJP1200, NJP2200 và NJP3200. Máy có thể cấu hình theo yêu cầu sản xuất nang cụ thể; xem so sánh chi tiết NJP1200, NJP2200 và NJP3200 bên dưới.
- Điều khiển PLC với giao diện cảm ứng.
- Bộ phận tiếp xúc bằng SUS316L và thiết kế theo yêu cầu sản xuất GMP.
- Tùy chọn linh kiện gồm Siemens, Schneider, Omron và SKF.
- Bơm chân không Siemens; thiết kế chú trọng độ chính xác đóng nang, ít tiếng ồn và thuận tiện bảo trì.

| Mẫu | NJP3200 | NJP2200 | NJP1200 |
|---|---|---|---|
| Số lỗ khuôn | 23 (kép) | 19 (kép) | 9 |
| Năng suất tối đa (nang/giờ) | 192,000 | 132,000 | 72,000 |
| Chân không | 110m3/h -0.08-0.04Mpa | 110m3/h -0.08-0.04Mpa | 27m3/h -0.02-0.08Mpa |
| Cỡ nang | 00-5# | 00-5# | 00-5# |
| Tỷ lệ nạp | ≥ 99% | ≥ 99% | ≥ 99% |
| Sai lệch nạp | <±3 | <±3 | <±3 |
| Độ ồn không tải db(A) | < 73 | < 73 | < 73 |
| Công suất điện | 380V 50Hz 6kW | 380V 50Hz 5kW | 380V 50Hz 3kW |
| Kích thước D*R*C (mm) | 1420x1180x2150 | 1200x1070x2100 | 800x750x1950 |
| Trọng lượng (kg) | 2000 | 1500 | 850 |
02
Máy in nang

Máy in nang nhỏ gọn in chữ, hoa văn và nhãn hiệu lên phần nắp và thân nang. Máy hỗ trợ định hướng và chồng màu chính xác hai màu cho nhiều quy cách nang, với góc in lên tới 270°.
- Bề mặt và bộ phận tiếp xúc bằng thép không gỉ 316L.
- Điều khiển tốc độ biến tần.
- Hệ thống điều khiển điện qua màn hình cảm ứng.
- Thiết kế theo yêu cầu sản xuất dược phẩm GMP.
