|Sơ đồ trang web
TimeRolling.com Yêu cầu báo giá
Tá dược và nguyên liệu

TIME ROLLING · DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ

Tá dược và nguyên liệu

Time Rolling cung cấp tá dược và nguyên liệu gồm chất béo rắn/tá dược nền thuốc đạn, thuốc kháng sinh, chống viêm, tẩy giun, ...

01

Thuốc kháng sinh

Nhóm penicillin và cephalosporin

  • Amoxicillin trihydrat USP30/BP2008/EP6
  • Amoxicillin : kali clavulanat (2:1,4:1,7:1) BP2011
  • Ampicillin USP34/BP2012/EP7.0
  • Procain penicillin G BP2010;EP7;USP34
  • Procain penicillin tăng cường BP2010;EP7;USP34
  • Penicillin V kali BP2002
  • Cefotaxim natri USP33
  • Ceftriaxon natri USP33
  • Cephradin BP/USP
  • Cephradin L-arginin USP33
  • Cephalexin monohydrat BP2010/EP6.0
  • Cefixim USP33
02

Quinolon

  • Ciprofloxacin dạng base CPV
  • Ciprofloxacin HCl USP
  • Ciprofloxacin lactat CPV
  • Enrofloxacin dạng base CPV2010/USP34
  • Enrofloxacin HCl CPV/USP
  • Norfloxacin HCl USP
  • Norfloxacin dạng base USP32
  • Ofloxacin USP
  • Levofloxacin hemihydrat INN
03

Macrolid

  • Erythromycin thiocyanat INN
  • Azithromycin dihydrat
  • Dạng nén / bột / vi hạt USP26/32/35
  • Clarithromycin USP28/32
04

Tetracyclin

  • Oxytetracyclin dạng base BP2010,USP34,EP7
  • Oxytetracyclin HCl BP/EP/USP
  • Doxycyclin HCl BP2007/EP6
  • Chlortetracyclin HCl BP2009/EP7/usp34
  • Tetracyclin hydroclorid BP2002/USP26/EP4
05

Thuốc chống viêm

Thuốc chống viêm

  • Aceclofenac CP2005/BP
  • Analgin CP2005/BP
  • Aspirin USP
  • Diclofenac natri BP2010
  • Diclofenac kali BP2010/EP6
  • Acid mefenamic BP2011/USP34
  • Ibuprofen BP2011/USP34
  • Ketoprofen BP93
  • Indomethacin USP
  • Piroxicam USP34
  • Meloxicam EP
  • Natri salicylat USP33
  • Naproxen dạng base / muối natri USP34
  • Paracetamol BP2010
06

Thuốc tẩy giun

Nhóm indazol

  • Albendazol CP2005, USP30
  • Fenbendazol CPV
  • Flubendazol EP6
  • Oxfendazol BPV
  • Triclabendazol 98.5% BPV85
  • Dimetridazol BP2007
  • Metronidazol BP2010
  • Metronidazol benzoat BP2010

Levamisole và Tetramisole

  • Levamisole HCl EP6,BP2010
  • Tetramisole HCl BPV98

Các loại khác

  • Amprolium HCl BP2010
  • Butaphosphan 99% INN CẤP DÙNG CHO THUỐC TIÊM
  • Clorsulon USP32
  • Flumequin 98%/99%
  • Flunixin meglumin USP32/EP6
  • Furazolidon BP2010
  • Furaltadone HCl INN
  • Niclosamid BP2010
  • Praziquantel USP30
  • Permethrin INN
  • Trichlorfon 98%/97%
  • Toltrazuril 99% TRỞ LÊN
07

Vitamin

  • Vitamin B1 HCl (thiamin HCl) BP2011/USP34
  • Vitamin B1 Mono (thiamin mononitrat) BP2011/USP34
  • Vitamin B6 HCl BP2011/USP34
  • Acid ascorbic BP2012/USP34/EP7.0/FCC7
  • Acid ascorbic dạng bột mịn (325 mesh) BP2012/USP34/EP7.0/FCC7
  • Acid ascorbic cấp DC INN
  • Acid ascorbic dạng bao INN
  • Natri ascorbat BP2009/USP34/FCC7
  • L-ascorbat 2-monophosphat 35% INN
  • VB2 98% BP2008/USP34
  • VB2 80% CẤP THỨC ĂN CHĂN NUÔI
  • VB12 0.1% HPLC CHẤT MANG MANNITOL
  • VB12 1% HPLC CHẤT MANG MANNITOL
  • VB12 cấp tinh khiết BP2011/USP34/EP7.0
  • Mecobalamin JP16
  • Acid nicotinic USP32
  • Nicotinamid BP2011/USP34
  • Calci D-pantothenat USP30
  • Dexpanthenol USP34
  • Acid folic USP34
  • Lutein 5% HPLC
  • Beta-caroten 96% hoặc 10%/20%
  • D-biotin 98% CẤP DƯỢC PHẨM hoặc 2% CẤP THỨC ĂN CHĂN NUÔI

VITAMIN A

  • Acetat 250,000IU dạng bột cấp dược phẩm CWS
  • Acetat 500,000IU dạng bột cấp dược phẩm CWS
  • Acetat 500,000IU dạng bột cấp thức ăn chăn nuôi CWS
  • Acetat 500,000IU dạng bột cấp thức ăn chăn nuôi NWS
  • Acetat 1,000,000IU dạng bột cấp thức ăn chăn nuôi NWS
  • Acetat 1,000,000IU dạng dầu cấp dược phẩm
  • Palmitat 250,000IU dạng bột cấp dược phẩm CWS
  • Palmitat 500,000IU dạng bột cấp dược phẩm CWS
  • Palmitat 1,000,000IU dạng dầu cấp dược phẩm

Vitamin D3

  • 100,000IU dạng bột cấp thực phẩm / dược phẩm CWS
  • 500,000IU dạng bột cấp thức ăn chăn nuôi NWS/CWS
  • 1,000,000IU dạng dầu cấp thực phẩm / dược phẩm
  • 1,000,000iu dạng dầu cấp thức ăn chăn nuôi
  • 40,000,000iu cấp dùng cho thuốc tiêm

VITAMIN E

  • Acetat 50% dạng bột cấp dược phẩm CWS
  • Acetat 50% cấp dược phẩm TAB
  • Acetat 50% cấp dược phẩm SF
  • Acetat 50% cấp thức ăn chăn nuôi NWS
  • Acetat 50% cấp thức ăn chăn nuôi CWS
  • Dạng dầu 98%
08

Chất béo rắn / Tá dược nền thuốc đạn

  • TR/H5 CP2000
  • TR/H12 CP2000
  • TR/H15 CP2000
  • TR/H19 CP2000
  • TR/H32 CP2000
  • TR/H35 CP2000
  • TR/H37 CP2000
  • TR/H175 CP2000
  • TR/H185 CP2000
  • TR/W25 CP2000
  • TR/W31 CP2000
  • TR/W32 CP2000
  • TR/W35 CP2000
  • TR/W45 CP2000
  • TR/S51 CP2000
  • TR/S52 CP2000
  • TR/S51 CP2000
  • TR/S52 CP2000
  • TR/S55 CP2000
  • TR/S58 CP2000
  • TR/E75 CP2000
  • TR/E76 CP2000
  • TR/E85 CP2000