TIME ROLLING · VAN
Van chặn
04LOẠI SẢN PHẨM
01
Van khóa thép đúc

Tiêu chuẩn: DN80~DN800 (3~32) PN1,0~PN42 MPa (Class150~2500)
Thông tin sản phẩm:
- Vật liệu chất lượng: thép carbon; thép hợp kim; thép không gỉ
- Nắp bắt bu lông; nắp tự làm kín; nắp hàn
- Kết nối mặt bích; hàn đối đầu; hàn lồng.
- Dẫn động thủ công, điện và khí nén.
02
Van khóa phẳng

Tiêu chuẩn: DN50~DN1000(2~40)PN1.6~PN16Mpa(Class150~900)
Thông tin sản phẩm:
- Vật liệu chất lượng: thép carbon; thép không gỉ
- Hàn đối đầu; mặt bích. Loại thông thường và chống lưu huỳnh
- Có hoặc không có lỗ dẫn hướng
- Dẫn động thủ công, điện và khí nén.
03
Van cổng rèn nguyên khối

Tiêu chuẩn: DN10~DN400(3/8~16)PN1.6~PN42Mpa(Class150~2500)
Thông tin sản phẩm:
- Vật liệu chất lượng: thép carbon; thép hợp kim; thép không gỉ
- Nắp bắt bu lông và nắp tự siết.
- Kết nối hàn đối đầu; mặt bích; hàn lồng; thân và nắp hàn.
- Dẫn động thủ công, điện và khí nén.
04
Van cổng rèn

Tiêu chuẩn: DN80~DN150(3~6)PN1.0~PN42Mpa(Class150~2500)
Thông tin sản phẩm:
- Vật liệu chất lượng: thép carbon; thép hợp kim; thép không gỉ
- Nắp bắt bu lông; nắp tự siết; thân và nắp nối bằng hàn.
- Kết nối mặt bích; hàn đối đầu; hàn lồng.
- Dẫn động thủ công, điện và khí nén.

