TIME ROLLING · VAN
Van một chiều
06LOẠI SẢN PHẨM
01
Van một chiều thép đúc

Tiêu chuẩn: DN80~DN800(3"~32")PN1.0~PN42Mpa(150lb~2500lb)
Thông tin sản phẩm:
- Vật liệu chất lượng: thép carbon; thép hợp kim; thép không gỉ
- Nắp được bắt bu lông.
- Kết nối hàn đối đầu và mặt bích.
02
Van một chiều rèn

Tiêu chuẩn: DN80~DN250(3"~10")PN1.0~PN42Mpa(150lb~2500lb)
Thông tin sản phẩm:
- Vật liệu chất lượng: thép carbon; thép hợp kim; thép không gỉ
- Van một chiều lá lật; van một chiều nâng; van một chiều bi.
- Nắp bắt bu lông; nắp tự làm kín; thân và nắp nối bằng hàn.
- Kết nối mặt bích, hàn đối đầu, hàn lồng.
03
Van một chiều rèn nguyên khối

Tiêu chuẩn: DN150~DN400(6~16), PN1.6~PN42Mpa(Class150~2500)
Thông tin sản phẩm:
- Vật liệu chất lượng: thép carbon; thép hợp kim; thép không gỉ
- Nắp bắt bu lông; tự làm kín; thân và nắp nối bằng hàn.
- Kết nối hàn đối đầu và mặt bích. Dẫn động thủ công, điện.
04
Van rèn chữ Y

Tiêu chuẩn: DN10~DN100(3/8"~4") PN1.0~PN42Mpa(Class 150lb~2500lb)
Thông tin sản phẩm:
- Vật liệu chất lượng: thép carbon; thép hợp kim; thép không gỉ
- Nắp bắt bu lông; tự làm kín; thân và nắp nối bằng hàn.
- Kết nối hàn đối đầu, hàn lồng và hàn mặt bích.
- Dẫn động thủ công, điện.
05
Van một chiều nâng

Tiêu chuẩn: DN10~DN100(3/8~4)PN1.6~PN42Mpa(Class150~2500)
Thông tin sản phẩm:
- Vật liệu chất lượng: thép carbon; thép hợp kim; thép không gỉ
- Nắp bắt bu lông; nắp tự làm kín.
- Kết nối hàn đối đầu; mặt bích; hàn lồng;
06
Van một chiều hai lá dạng kẹp

Tiêu chuẩn: DN10~DN800(3/8~32), PN1.0~PN42Mpa(Class150~2500)
Thông tin sản phẩm:
- Vật liệu chất lượng: thép carbon; thép hợp kim; thép không gỉ
- Kết nối dạng kẹp

