TIME ROLLING · HÓA CHẤT
Hóa chất hàng rời bao kiện
01
Soda ash nặng / Soda ash nhẹ
Tên hóa học: Natri carbonat tối thiểu 99.2%.
Công thức phân tử: Na2CO3
Tính chất: bột hoặc tinh thể trắng

Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu đo lường | Tiêu chuẩn | |
|---|---|---|
| 1 | Natri carbonat | 99,2% min. |
| 2 | Natri clorua | Tối đa 0,70% |
| 3 | Sắt | Tối đa 0,0035% |
| 4 | Chất không tan trong nước | Tối đa 0,03% |
| 5 | Cỡ hạt ≥80μm | 70%min. |
| 6 | Tỷ trọng | Tối đa 0,9g/ml |
Công dụng: Được sử dụng rộng rãi trong các ngành hóa chất, dược phẩm, dầu khí, thuộc da, dệt, in nhuộm, thực phẩm, sao chụp, thủy tinh, gốm sứ, bột giấy và giấy, cũng như xử lý nước.
Đóng gói: Bao nhựa dệt 40/50kg hoặc bao lớn 800/1000 kg.
02
Natri sulfat
Tên hóa học: Natri sulfat khan
Công thức phân tử: Na2SO4

Thông số kỹ thuật
| STT | Chỉ tiêu đo lường | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Natri carbonat | 98.5% min. |
| 2 | Chất không tan trong nước | Tối đa 0.05% |
| 3 | Magie | Tối đa 0.15% |
| 4 | Clorua | Tối đa 0.35% |
| 5 | Oxit sắt | Tối đa 0.002% |
| 6 | Độ ẩm | Tối đa 0.20% |
| 7 | Độ trắng | 80%min |
Công dụng:
Được sử dụng rộng rãi trong các ngành hóa chất, dược phẩm, sản xuất da, dệt, in nhuộm, thủy tinh, gốm sứ, bột giấy và giấy, v.v.
Đóng gói: Bao nhựa dệt 50kg hoặc bao 1,0 tấn.

