Mô tả chung
Hóa phẩm này sử dụng polymer gốc AMPS hòa tan trong nước, amid khối lượng phân tử thấp và axit polyhydroxycarboxylic. Sự tập hợp các chuỗi phân tử làm giảm độ thấm bánh lọc. Polymer có khả năng phân tán mạnh, chịu nhiệt độ cao và muối.
Đặc tính hiệu năng
- Phù hợp từ nước ngọt đến nước muối bão hòa.
- Lượng mất nước: <100 mL API FL.
- Độ hòa tan và tính tương thích tốt.
- Tương thích với mọi cấp xi măng.
- Vữa xi măng ổn định tốt, chất lỏng tự do gần bằng không.
- Thời gian chuyển tiếp đặc quánh ngắn, đường cong đặc quánh gần góc vuông.
- Phù hợp với vữa xi măng ở mọi khối lượng riêng.
- Có tác dụng làm chậm đông kết nhất định đối với vữa xi măng.
Tính chất lý hóa
| Tính chất | Yêu cầu kỹ thuật |
|---|---|
| Ngoại quan | Bột hoặc hạt trắng xám |
| Khối lượng riêng (20 ± 2°C), g/cm³ | 1.60 ± 0.10 |
Thông số kỹ thuật
| Tính chất | Yêu cầu kỹ thuật |
|---|---|
| Độ ẩm, % | Tối đa 8.0 |
| Độ mịn (lưới 0.315 mm), % | Tối đa 0.50 |
| Độ đặc ban đầu (80°C, 46.5 MPa, 45 phút), Bc | Tối đa 30 |
| Đường cong đặc quánh | Bình thường |
| Thời gian chuyển từ 40 Bc đến 100 Bc, phút | Tối đa 40 |
| Lượng mất nước (80°C, 6.9 MPa, 30 phút), mL | Tối đa 150 |
| Chất lỏng tự do, % | Tối đa 1.4 |
| Cường độ chịu nén (102°C, 21 MPa, 24 h), MPa | Tối thiểu 14 |
Thành phần vữa xi măng khuyến nghị: xi măng cấp G 800 g; nước 352 mL; liều dùng 0.8%. | |
Ứng dụng
Phạm vi nhiệt độ sử dụng: 30–160°C (BHCT).
Liều dùng: 0.5–1.2% (BWOC).
Đóng gói
Đóng bao chống ẩm 25 kg hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

