Mô tả chung
TRCF-282S là chất giảm mất nước polymer gốc AMPS hòa tan trong nước. Sự tập hợp các chuỗi phân tử làm giảm độ thấm bánh lọc. Sản phẩm được dùng rộng rãi trong tầng chứa muối (nồng độ muối đến 36%) và giếng nhiệt độ cao. Sản phẩm tương thích với chất làm chậm đông kết, chất phân tán và CaCl2.
Đặc tính hiệu năng
- TRCF-282S là chất biến tính trùng hợp được tạo từ AMPS, amid khối lượng phân tử thấp và axit polyhydroxycarboxylic.
- Phù hợp từ nước ngọt đến nước muối bão hòa.
- Lượng mất nước: <150 mL API FL.
- Độ hòa tan và tính tương thích tốt.
- Tương thích với mọi cấp xi măng.
- Vữa xi măng ổn định tốt, chất lỏng tự do gần bằng không.
- Thời gian chuyển tiếp đặc quánh ngắn, đường cong đặc quánh gần góc vuông.
- Phù hợp với vữa xi măng ở mọi khối lượng riêng.
- Có tác dụng làm chậm đông kết nhất định đối với vữa xi măng.
Tính chất lý hóa
| Tính chất | Yêu cầu kỹ thuật |
|---|---|
| Ngoại quan | Bột hoặc hạt trắng xám |
| Khối lượng riêng (20 ± 2°C), g/cm³ | 1.73 ± 0.03 |
| Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0.315 mm), % | Tối đa 15.0 |
Thông số kỹ thuật
| Tính chất | Yêu cầu kỹ thuật |
|---|---|
| Độ ẩm, % | Tối đa 8.0 |
| Lượng mất nước (80°C, 6.9 MPa, 30 phút), mL | Tối đa 80 |
| Độ đặc ban đầu (80°C, 46.5 MPa, 45 phút), Bc | Tối đa 30 |
| Thời gian chuyển tiếp, phút | Tối đa 40 |
| Độ tuyến tính đặc quánh, Bc | Tối đa 10 |
| Chất lỏng tự do, % | Tối đa 1.4 |
| Cường độ chịu nén (102°C, 21 MPa, 24 h), MPa | Tối thiểu 14.0 |
Thành phần vữa xi măng khuyến nghị: xi măng cấp G 800 g; nước 352 mL; liều dùng TRCF-282S 1.2%. | |
Ứng dụng
Phạm vi nhiệt độ sử dụng: 30–200°C (BHCT).
Liều dùng: 1.0–3.0% (BWOC).
Đóng gói
Đóng bao chống ẩm 25 kg hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

