Mô tả chung
TRCF-252S là copolymer đa thành phần được sản xuất bằng đồng trùng hợp một số loại monomer ethylene. Vữa xi măng chứa TRCF-252S có lưu biến tốt, chịu muối và tác dụng phân tán nhẹ. TRCF-252S hoạt động trong dải nhiệt độ rộng, đặc biệt phù hợp trám xi măng các tầng chứa muối (nồng độ muối đến 36%) và giếng nhiệt độ cao. Sản phẩm tương thích với chất làm chậm đông kết, chất phân tán và CaCl2.
Tính chất lý hóa
| Tính chất | Yêu cầu kỹ thuật |
|---|---|
| Ngoại quan | Bột trắng hoặc trắng xám |
| Khối lượng riêng (20 ± 2°C), g/cm³ | 2.10 ± 0.15 |
| Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0.90 mm), % | Tối đa 5.0 |
Thông số kỹ thuật
| Tính chất | Yêu cầu kỹ thuật |
|---|---|
| Lượng mất nước (80°C), mL | Tối đa 100 |
| Lượng mất nước (140°C), mL | Tối đa 100 |
| Độ đặc ban đầu, Bc | Tối đa 25 |
| Thời gian đặc quánh (80°C, 46.5 MPa), phút | Tối thiểu 60 |
| Đường cong đặc quánh | Bình thường |
| Chất lỏng tự do, % | Tối đa 0.5 |
| Cường độ chịu nén (80°C, ATM, 24 h), MPa | Tối thiểu 14.0 |
Thành phần vữa xi măng khuyến nghị (80°C): xi măng cấp G (HSR) 800 g; nước cất 352 g; TRCF-252S 16.0 g (trộn khô); chất làm chậm đông kết 0.8 g; chất phá bọt 0.4 g. Thành phần vữa xi măng khuyến nghị (140°C): xi măng cấp G (HSR) 600 g; bột silica 210 g; TRCF-252S 16.0 g (trộn khô); chất làm chậm đông kết ở nhiệt độ cao 9.0 g; nước cất 330 g; chất phá bọt 0.4 g. | |
Ứng dụng
Phạm vi nhiệt độ sử dụng: 20–190°C (BHCT).
Liều dùng: 1.5–2.0% (BWOC).
Đóng gói
Đóng bao chống ẩm 25 kg hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

