Mô tả chung
TRCS-052S là chất đệm đa dụng gồm các chất hoạt động bề mặt hiệu quả, chất tạo huyền phù, chất tăng trọng và chất làm loãng với tỷ lệ khác nhau. Sản phẩm dùng để pha dung dịch đệm có khối lượng riêng 1.0–1.9 g/cm³ theo yêu cầu của khách hàng. Sản phẩm không độc, không mùi và không ăn mòn. Dung dịch đệm pha bằng TRCS-052S có thể đẩy thay và rửa sạch bùn khoan hiệu quả, ngăn nhiễm chéo giữa bùn khoan và vữa xi măng. TRCS-052S tương thích với vữa xi măng, có thể làm loãng hiệu quả và cải thiện hiệu năng xi măng.
Tính chất lý hóa
| Tính chất | Yêu cầu kỹ thuật |
|---|---|
| Ngoại quan | Bột hoặc hạt dễ chảy |
| Khối lượng riêng (20 ± 2°C), g/cm³ | 1.0–1.9, theo yêu cầu của khách hàng |
| Độ mịn (phần còn lại trên sàng 0.425 mm), % | Tối đa 10.0 |
Thông số kỹ thuật
| Tính chất | Yêu cầu kỹ thuật |
|---|---|
| Hàm lượng nước, % | Tối đa 10.0 |
| Độ đặc ban đầu, Bc | Tối đa 30 |
| Thời gian đặc quánh (180°C, 46.5 MPa, 45 phút), phút | Tối thiểu 60 |
| Chênh lệch khối lượng riêng, g/cm³ | Tối đa 0.05 |
| Cường độ chịu nén (80°C, áp suất khí quyển, 24 h), MPa | Tối thiểu 7 |
Thành phần vữa xi măng khuyến nghị: xi măng cấp G + 5% dung dịch đệm đã pha; W/C 0.44; nước máy. | |
Ứng dụng
Phạm vi nhiệt độ sử dụng: 25–150°C (BHCT).
Pha dung dịch TRCS-052S 4% trong nước. Sau khi hydrat hóa đầy đủ, thêm bột barit hoặc chất tăng trọng khác và điều chỉnh khối lượng riêng dung dịch đệm để đáp ứng yêu cầu trám xi măng. Trước khi thi công, thử nghiệm dung dịch đệm, bùn khoan và vữa xi măng để kiểm tra các tính chất kỹ thuật.
Đóng gói
Đóng bao chống ẩm 25 kg hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

